rang

english roasting

tóm lược

  • nấu (thịt) bằng nhiệt khô trong lò (thường có thêm chất béo)
    • việc rang chậm mất vài giờ
Hoạt động để làm nóng quặng dưới điểm nóng chảy để thay đổi thành phần hóa học, vv, để tạo điều kiện cho luyện kim. Áp dụng cho quặng sunfua, arsenite và các loại khác. Rang oxy hóa để chuyển thành oxit, rang sunfat từ quặng sunfua thành sunfat, nung cháy từ quặng sunfua thành clorua, sắt kim loại sắt Fe 2 O 3 (III) sắt (II) Fe 3 O 4 và khử rang.
→ Các mặt hàng liên quan Luyện kim khô | Luyện kim ướt | Luyện kim điện phân