khoảng cách

english distance

tóm lược

  • một phần của một cái gì đó dài và hẹp
    • chiều dài của gỗ
    • chiều dài ống
  • chất lượng của không giống hoặc không giống nhau
    • nhiều sự khác biệt giữa jazz và rock
  • tiếp tục trong thời gian
    • buổi lễ diễn ra trong thời gian ngắn
    • anh ta phàn nàn về khoảng thời gian cần thiết
  • thuộc tính được tạo bởi khoảng cách giữa hai đối tượng hoặc điểm
  • khoảng cách giữa các vật
    • các mặt hàng dễ vỡ đòi hỏi phải tách và đệm
  • phạm vi tuyến tính trong không gian từ đầu này sang đầu kia, chiều dài nhất của một thứ được cố định tại chỗ
    • chiều dài của bàn là 5 feet
  • kích thước của khoảng cách giữa hai nơi
    • khoảng cách từ New York đến Chicago
    • anh ta xác định độ dài của đoạn ngắn nhất nối hai điểm
  • tài sản của mức độ của một cái gì đó từ đầu đến cuối
    • biên tập viên đã giới hạn độ dài bài viết của tôi xuống còn 500 từ
  • một tập hợp chứa tất cả các điểm (hoặc tất cả các số thực) giữa hai điểm cuối đã cho
  • sự khác biệt về cao độ giữa hai nốt
  • một sự bất đồng hoặc tranh luận về một cái gì đó quan trọng
    • anh ta có tranh chấp với vợ
    • có sự khác biệt không thể hòa giải
    • cuộc xung đột quen thuộc giữa đảng Cộng hòa và Dân chủ
  • một biến thể lệch khỏi tiêu chuẩn hoặc định mức
    • độ lệch so với giá trị trung bình
  • thờ ơ bằng cách rút tiền cá nhân
    • khoảng cách tình cảm
  • một vùng xa xôi
    • Tôi có thể nhìn thấy nó ở xa
  • số còn lại sau khi trừ, số mà khi thêm vào phần phụ sẽ cho phép trừ
  • một sự thay đổi đáng kể
    • sự khác biệt ở cô ấy thật tuyệt vời
    • sự hỗ trợ của anh ấy đã tạo nên sự khác biệt thực sự
  • khoảng thời gian giữa hai lần
    • khoảng cách từ khi sinh ra đến khi chết
    • tất cả xảy ra trong khoảng 10 phút
  • một thời điểm xa xôi
    • nếu điều đó xảy ra nó sẽ ở một khoảng cách nào đó trong tương lai
    • ở khoảng cách mười năm anh ấy đã quên nhiều chi tiết
  • một khoảng thời gian xác định được đánh dấu bởi hai instants

Tổng quan

Khoảng cách là một phép đo bằng số về mức độ xa nhau của các đối tượng hoặc điểm. Trong vật lý hoặc cách sử dụng hàng ngày, khoảng cách có thể đề cập đến độ dài vật lý hoặc ước tính dựa trên các tiêu chí khác (ví dụ: "hai quận trên"). Trong hầu hết các trường hợp, "khoảng cách từ A đến B" có thể thay thế cho "khoảng cách từ B đến A". Trong toán học, một hàm khoảng cách hoặc số liệu là một tổng quát của khái niệm về khoảng cách vật lý. Số liệu là một hàm hoạt động theo một bộ quy tắc cụ thể và là một cách mô tả ý nghĩa của việc các phần tử của một số không gian "gần" hoặc "xa" nhau.

Đối với hai điểm PQ trong không gian ba chiều, độ dài đoạn thẳng PQ nối P với Q được gọi là khoảng cách giữa PQ. Khi PQ được biểu diễn bởi ( x 1 , y 1 , z 1 ) và ( x 2 , y 2 , z 2 ) theo hệ tọa độ Descartes, khoảng cách giữa PQ làtype="inline"/> Cho trong 00412002. Giới hạn dưới của khoảng cách giữa hai điểm P và Q của α đối với hai hình α và β trong không gian khi PQ chuyển động theo nhiều cách khác nhau được gọi là khoảng cách giữa α và β. Khi α là đường thẳng hoặc mặt phẳng thì khoảng cách giữa một điểm P không nằm trên α và α bằng độ dài đường vuông góc vẽ từ P đến α. Khi α và β đều là đường thẳng hoặc mặt phẳng và α và β không cắt nhau thì khoảng cách giữa α và β bằng độ dài của đường vuông góc chung của α và β. Khoảng cách giữa điểm ( x 0 , y 0 , z 0 ) và mặt phẳng biểu diễn ax + by + cz + d = 0 ( a , b , c , d là hằng số) làhref="/vi/7f654a8c830" data-type="al">Đó là 00412101. Đối với hai điểm PQ trên mặt cong S , giới hạn dưới độ dài của đường cong trên S nối P với Q , khi lấy nhiều đường cong khác nhau, được gọi là khoảng cách giữa PQ trên S. Khi S là một mặt cầu, đây là một dây cung suy ra trên đường tròn lớn qua PQ.href="/vi/4e278a8f314" data-type="al">Nó có chiều dài là 00412201.
Minoru Naooka