phồng

english tufted puffin
Tufted puffin
Tufted Puffin Alaska (cropped).jpg
Breeding adult, St. Paul Island, Alaska (USA)
Conservation status

Least Concern (IUCN 3.1)
Scientific classification e
Kingdom: Animalia
Phylum: Chordata
Class: Aves
Order: Charadriiformes
Family: Alcidae
Genus: Fratercula
Species: F. cirrhata
Binomial name
Fratercula cirrhata
(Pallas, 1769)
Fratercula cirrhata distribution map.svg
Distribution map of the tufted puffin

     extant (resident)     extant (breeding visitor)      extant (winter visitor)

Synonyms

Alca cirrhata Pallas, 1769
Lunda cirrhata (Pallas, 1769)
Sagmatorrhina lathami Bonaparte, 1851

tóm lược

  • Puffin phía bắc Thái Bình Dương có một vệt màu vàng lớn trên mỗi mắt

Tổng quan

Puffin tufted ( Fratercula cirrhata ), còn được gọi là Puffin mào , là một loài chim biển có kích thước trung bình khá phong phú trong họ auk (Alcidae) được tìm thấy trên khắp Bắc Thái Bình Dương. Đây là một trong ba loài Puffin tạo nên chi Fratercula và có thể dễ dàng nhận ra bởi hóa đơn đỏ dày và búi tóc màu vàng.
Chim biển cam quýt. Cánh dài 19,5 cm, màu đen, màu vàng nhạt trang trí trên mặt là dễ thấy. Cái mỏ bằng phẳng và lớn, nó tạo ra một cái sừng trong mùa sinh sản và rơi vào mùa đông. Sinh sản ở Biển Bering - Biển Okshotsk và phần phía đông của Hokkaido, đào hố trên đồng cỏ và đẻ trứng. Sống ở biển và cá chủ yếu. Etoporica là ý nghĩa của những con chim đẹp trong ngôn ngữ Ainu. Tuyệt chủng IA (Danh sách đỏ thứ 4 của Bộ Môi trường).